NƠI KẾT NỐI TÔI VÀ BẠN

NƠI KẾT NỐI TÔI VÀ BẠN

Translate

Thứ Năm, 20 tháng 4, 2023

Các câu lệnh command line thường dùng cho window

  Các câu lệnh command line thường dùng cho window



  1. dir: Liệt kê tất cả các tệp tin và thư mục trong thư mục hiện tại.

Ví dụ: Hiển thị tất cả các tệp tin và thư mục trong thư mục hiện tại.


C:\Users\User> dir Volume in drive C has no label. Volume Serial Number is XXXX-XXXX Directory of C:\Users\User 04/20/2023 09:35 AM <DIR> . 04/20/2023 09:35 AM <DIR> .. 04/20/2023 09:35 AM <DIR> Desktop 04/20/2023 09:35 AM <DIR> Documents 04/20/2023 09:35 AM <DIR> Downloads 0 File(s) 0 bytes 5 Dir(s) XXXX,XXX,XXX bytes free
  1. cd: Chuyển đổi đến thư mục khác.

Ví dụ: Chuyển đến thư mục "Documents".


C:\Users\User> cd Documents C:\Users\User\Documents>
  1. mkdir: Tạo một thư mục mới.

Ví dụ: Tạo thư mục mới có tên "myfolder".


C:\Users\User> mkdir myfolder C:\Users\User>
  1. del: Xóa một hoặc nhiều tệp tin.

Ví dụ: Xóa tệp tin có tên "myfile.txt".


C:\Users\User> del myfile.txt
  1. copy: Sao chép một tệp tin từ một vị trí đến vị trí khác.

Ví dụ: Sao chép tệp tin từ thư mục "Downloads" đến thư mục "Documents".


C:\Users\User> copy C:\Users\User\Downloads\myfile.txt C:\Users\User\Documents 1 file(s) copied.
  1. xcopy: Sao chép tệp tin và thư mục, bao gồm tất cả các tệp tin con và thư mục con.

Ví dụ: Sao chép thư mục "myfolder" và tất cả các tệp tin và thư mục con của nó đến thư mục "Backup".


C:\Users\User> xcopy C:\Users\User\myfolder C:\Users\User\Backup /E C:\Users\User\myfolder\myfile1.txt C:\Users\User\myfolder\myfile2.txt C:\Users\User\myfolder\subfolder\myfile3.txt 3 File(s) copied.
  1. netstat: Hiển thị danh sách các kết nối mạng hiện đang hoạt động.

Ví dụ: Hiển thị danh sách các kết nối mạng đang hoạt động trên máy tính.


C:\Users\User> netstat -a Active Connections Proto Local Address Foreign Address State TCP 0
  1. ipconfig: Hiển thị thông tin cấu hình IP của máy tính.

Ví dụ: Hiển thị thông tin cấu hình IP của máy tính.


C:\Users\User> ipconfig Windows IP Configuration Ethernet adapter Ethernet: Connection-specific DNS Suffix . : IPv4 Address. . . . . . . . . . . : 192.168.1.100 Subnet Mask . . . . . . . . . . . : 255.255.255.0 Default Gateway . . . . . . . . . : 192.168.1.1
  1. ping: Kiểm tra kết nối mạng đến một máy tính khác.

Ví dụ: Kiểm tra kết nối mạng đến máy tính có địa chỉ IP là "192.168.1.1".


C:\Users\User> ping 192.168.1.1 Pinging 192.168.1.1 with 32 bytes of data: Reply from 192.168.1.1bytes=32 time=1ms TTL=64 Reply from 192.168.1.1bytes=32 time=1ms TTL=64 Reply from 192.168.1.1bytes=32 time=1ms TTL=64 Reply from 192.168.1.1bytes=32 time=1ms TTL=64 Ping statistics for 192.168.1.1: Packets: Sent = 4, Received = 4, Lost = 0 (0% loss), Approximate round trip times in milli-seconds: Minimum = 1ms, Maximum = 1ms, Average = 1ms
  1. tasklist: Hiển thị danh sách các tiến trình đang chạy trên máy tính.

Ví dụ: Hiển thị danh sách các tiến trình đang chạy trên máy tính.


C:\Users\User> tasklist Image Name PID Session Name Session# Mem Usage ========================= ======== ================ =========== ============ System Idle Process 0 Services 0 4 K System 4 Services 0 1,656 K smss.exe 364 Services 0 364 K csrss.exe 556 Services 0 3,928 K



Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Có thể bạn quan tâm